tứ chi

Học thuật
Thân thiện
tứ chi

Một vận động viên khỏe mạnh dang rộng tứ chi trong tư thế căng cơ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hai tay hai chân của cơ thể người: "Tứ chi" dùng để chỉ bốn bộ phận vận động chính của con người một cách tổng quát.
    • Bốn chân của cơ thể động vật: Trong ngữ cảnh nói về động vật, "tứ chi" có thể chỉ bốn chân của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau tai nạn, bệnh nhân bị liệt tứ chi. (Sau tai nạn, bệnh nhân bị liệt cả tay lẫn chân.)
    • Bài tập này giúp tăng cường sức mạnh cho tứ chi. (Bài tập này giúp tăng cường sức mạnh cho tay chân.)
    • Con vật dùng tứ chi để di chuyển nhanh trong rừng. (Con vật dùng bốn chân để di chuyển nhanh trong rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liệt tứ chi": một thuật ngữ y học chỉ tình trạng tê liệt hoàn toàn cả tay lẫn chân.
    • Chấn thương cột sống cổ có thể dẫn đến liệt tứ chi. (Chấn thương cột sống cổ có thể dẫn đến tê liệt cả tay chân.)
Biến thể từ gần giống
  • Chi (danh từ): một từ Hán Việt, có nghĩachân tay, bộ phận. "Tứ chi" từ ghép từ "tứ" (bốn) "chi" (chân tay).
  • Chân tay (danh từ): từ thuần Việt, có nghĩa tương đương với "tứ chi" khi nói về con người.
  • Tay chân (danh từ): từ thuần Việt, thường dùng với nghĩa tương tự "chân tay".
Từ đồng nghĩa
  • Chân tay: tay chân (thường dùng trong ngôn ngữ hàng ngày).
  • Tay chân: tay chân (cách nói phổ biến).
Lưu ý sử dụng
  • "Tứ chi" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, tổng quát thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh y học, khoa học.
  • Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng từ thuần Việt "chân tay" hoặc "tay chân" hơn.
  • Khi nói về động vật, "tứ chi" thường được hiểu bốn chân.
tứ chi

Một vận động viên khỏe mạnh dang rộng tứ chi trong tư thế căng cơ.

  1. d. Hai tay hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát). Liệt tứ chi.